Hình thức thanh toán:L/C,T/T,D/P,D/A,Paypal
Incoterm:FOB,CFR,CIF
Đặt hàng tối thiểu:1
Giao thông vận tải:Ocean,Land,Air
$0.1-1 /
Thương hiệu: HY hoặc Oem
Mẫu số: RPV146
Warranty Period: 3 Years
Các Loại: Van kiểm tra nhựa
Support Customization: Oem
Place Of Origin: China
Trung Bình: Nhiệt độ bình thường
Power: Hydraulic
Flow Medium: Water, Oil, Acid
Structure: Check
Giao thông vận tải: Ocean,Land,Air
Hình thức thanh toán: L/C,T/T,D/P,D/A,Paypal
Incoterm: FOB,CFR,CIF
Van kiểm tra wafer CPVC này (còn gọi là van kiểm tra loại wafer và van kiểm tra xoay wafer) được thiết kế cho đường ống áp suất trung bình thấp công nghiệp, được chế tạo từ CPVC cao cấp cho khả năng chịu nhiệt độ và hóa chất vượt trội. Thiết kế wafer nhỏ gọn của nó cho phép tiết kiệm không gian, lắp đặt dễ dàng giữa các mặt bích đường ống, với cơ chế xoay trơn tru đảm bảo dòng chảy một chiều đáng tin cậy và bịt kín chống rò rỉ chặt chẽ. Bền bỉ, ít bảo trì, lý tưởng cho việc truyền chất lỏng ăn mòn, xử lý nước và hệ thống xử lý công nghiệp.
| HuiYa PVC fittings series | ||
| DIN | ANSI | JIS |
| PVC PN10 | PVC SCH40 | |
| PVC PN16 | PVC SCH80 | |
| Key Word: | CPVC Wafer Check Valve DN100 DN300 4 inch | |||
| Connect Type: | Cement-Glue-Socket | |||
| Brand: | HUIYA or OEM | |||
| Material: | CPVC | |||
| Specifications: | Size(dimensions): | DN15-20-25-32-40-50-65-80-100-125-150-200-250-300-350-400 | ||
| 20-25-32-40-50-63-75-90-110-125-140-160-200-225-280-315-355-400mm | ||||
| Color: | Grey | |||
| Standard: | ISO , ISO4422, , DIN8063,GB/T 4219.2 | |||
| Working pressure: | PN10(1.0Mpa) | |||
| Working temperature: | normal temperature | |||
| Production Process: | Mold Injected | |||
| Packing: | Cartons | |||
| Advantage: | 1.100% virgin PVC material | |||
| 2.Environmentally friendly material, 100% no lead, zinc and other metals, water quality unaffected,harmless to the body | ||||
| 3.Strictly produced according to ISO standard | ||||
| 4.Long lifetime | ||||
| 5.The pressure resistance reaches 1.6 MPa, Good chemicals and drugs resistance | ||||
| Application: | Connected with PVC-U pipes for portable water supply,also can be used for corrosive medium transportation in chemical industry and other fields | |||
| HS Code: | 391740 | |||
| Certificate: | SGS | |||
| Brief Introduction: | HuiYa Plastic Co., Ltd is a professional supplier of UPVC-CPVC-PE-PPR Pipes, pipe fittings, valves,Upvc Pipe Fittings And Valves,Pph Pipe Fittings And Valves. Plastic piping systems such as pipes, fittings and valves is widely used in water supply, chemical industry, water treatment, environmental protection, pharmaceutical area etc. | |||
| We insist in the principal of Quality First, Clients First". Your satisfaction is our eternal pursuit. With high-class raw material, strict quality control in both the workshop and laboratory with various professional testing equipment, HuiYa Plastic ensures that every single product meets the corresponding inspection standard. | ||||
Van kiểm tra wafer CPVC của chúng tôi là giải pháp tối ưu cho các hệ thống đường ống quy mô lớn, nơi không gian và trọng lượng là những yếu tố quan trọng. Được thiết kế để vừa khít giữa hai mặt bích, van này có cấu hình nhỏ gọn, hợp lý giúp giảm đáng kể diện tích lắp đặt tổng thể của bạn. Đối với các dự án yêu cầu độ bền hóa học tối đa, chúng tôi cung cấp van một chiều wafer CPVC có phớt Viton, đảm bảo đóng chặt ngay cả khi xử lý axit mạnh hoặc tác nhân oxy hóa.


| CPVC Wafer Check Valve Parts&Material | ||
| No. | Parts | Materials |
| 1 | rings | stainless steel |
| 2 | Screw | CPVC |
| 3 | Body | CPVC |
| 4 | Disc | CPVC |
| 5 | InnerO-ring | EPDM,FPM |
| 6 | Outside O-ring | EPDM,FPM |
| CPVC Wafer Check Valve Dimensions Table | ||||||
| DN | d | D1 | P | L | (Mpa) working pressure |
(Mpa) Minimum back pressure |
| DN40 | 23 | 82 | 36 | 18 | 1.0 | 0.05 |
| DN50 | 27 | 108 | 44 | 21 | 1.0 | 0.05 |
| DN65 | 40 | 127 | 58 | 22 | 1.0 | 0.05 |
| DN80 | 54 | 142 | 70 | 23 | 1.0 | 0.05 |
| DN100 | 70 | 165 | 89 | 25 | 1.0 | 0.05 |
| DN125 | 92 | 192 | 115 | 28 | 1.0 | 0.05 |
| DN150 | 112 | 217 | 131 | 30 | 1.0 | 0.05 |
| DN200 | 150 | 270 | 179 | 34 | 0.6 | 0.05 |
| DN250 | 190 | 328 | 230 | 39 | 0.6 | 0.05 |
| DN300 | 216 | 378 | 260 | 44 | 0.6 | 0.05 |

