Hình thức thanh toán:L/C,T/T,D/P,D/A,Paypal
Incoterm:FOB,CFR,CIF
Đặt hàng tối thiểu:1
Giao thông vận tải:Ocean,Land,Air
$1.6-2 /
Thương hiệu: HY hoặc Oem
Material: PVC
Loại: Ống nhựa nhiệt dẻo
Water Absorption: <0.01%
Contraction Percentage: 1.0%~2.5%
Độ Bền Kéo: (30 ~ 40 MPA
Temperature: 0 To 70 Degree Celsius
Pressure: SCH80
Nơi Xuất Xứ: Trung Quốc
Giao thông vận tải: Ocean,Land,Air
Hình thức thanh toán: L/C,T/T,D/P,D/A,Paypal
Incoterm: FOB,CFR,CIF
Liên minh PVC ANSI Schedule 80 của Huiya, 1/2" đến 4" mang đến sự linh hoạt tối đa cho các hệ thống đường ống công nghiệp yêu cầu bảo trì hoặc thay thế thiết bị thường xuyên. Được thiết kế từ uPVC (Polyvinyl Clorua không dẻo) cao cấp, các khớp nối này có thiết kế ba mảnh chắc chắn và vòng chữ O EPDM chất lượng cao để đảm bảo bịt kín an toàn, chống rò rỉ. Là một nhà sản xuất chuyên biệt, Huiya đảm bảo rằng mọi liên kết uPVC Sch 80 đều tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn ASTM D2467 , mang lại khả năng kháng hóa chất đặc biệt và độ bền áp suất cao vượt trội.
Phạm vi kích thước 1/2" đến 4" đáp ứng nhu cầu công nghiệp đa dạng, từ dây chuyền phòng thí nghiệm nhỏ gọn đến nhà máy xử lý hóa chất quy mô lớn. Thiết kế đầu ổ cắm cho phép hàn dung môi nhanh chóng, trong khi đai ốc liên kết cho phép ngắt kết nối dễ dàng mà không cần cắt đường ống, giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động của hệ thống. Các thành phần linh hoạt này được thiết kế để tích hợp liền mạch với danh mục đầy đủ các phụ kiện ống ANSI PVC của chúng tôi . Hãy tin tưởng Huiya về các giải pháp uPVC được đúc chính xác giúp tối ưu hóa tính toàn vẹn và hiệu quả bảo trì của hệ thống của bạn.

| Attribute Property | Technical Specifications |
| Product Name | ANSI Schedule 80 PVC Union (True Union Design) |
| Scientific Name | uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) |
| Brand | Huiya |
| Standard | ASTM D2467 (Schedule 80 Socket Fittings) |
| Material Grade | Cell Class 12454 (ASTM D1784) |
| O-Ring Material | EPDM (Standard) / FKM (Available) |
| Size Range | 1/2" to 4" (DN15 - DN100) |
| Pressure Rating | 150 PSI @ 73.4°F (10 bar @ 23°C) |
| Connection Type | Socket x Socket (Solvent Weld) |
| Color | Industrial Dark Grey |



